准
zhǔnㄓㄨㄣˇ
Hán Việt: CHUẨN
Phồn thể: 准
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, phó từ, vocab.word.pos.h, động từ)
chuẩn, chính xác, đúng; cho phép (准许); chắc chắn, nhất định
不准 + động từ = cấm, không được phép (biển báo: 不准吸烟). 准时 = đúng giờ.
Ví dụ
我的手表很准。
wǒ de shǒu biǎo hěn zhǔn.
Đồng hồ của tôi chạy rất chuẩn.
上课时不准玩手机。
shàng kè shí bù zhǔn wán shǒu jī.
Trong giờ học không được chơi điện thoại.
他说的话不一定准。
tā shuō de huà bù yí dìng zhǔn.
Lời anh ấy nói chưa chắc đã chính xác.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHUẨN · 10 nét
chuẩn, chính xác, đúng; cho phép (准许); chắc chắn, nhất định