美丽
měi lìㄇㄟˇ ㄌㄧˋ
Hán Việt: MỸ LỆ
Phồn thể: 美麗
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(tính từ, danh tính từ)
đẹp, xinh đẹp, mỹ lệ
Ví dụ
下龙湾非常美丽。
xià lóng wān fēi cháng měi lì.
Vịnh Hạ Long vô cùng đẹp.
她是一个美丽的姑娘。
tā shì yí gè měi lì de gū niáng.
Cô ấy là một cô gái xinh đẹp.
这里的风景很美丽。
zhè lǐ de fēng jǐng hěn měi lì.
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
Từ hay nhầm
- 漂亮 — 漂亮 dùng nhiều trong khẩu ngữ; 美丽 mang sắc thái văn viết, trang trọng hơn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MỸ · 9 nét
đẹp; nước Mỹ (viết tắt của 美国); châu Mỹ
LỆ · 7 nét
Từ liên quan
- 完美 wán měi — hoàn mỹ, hoàn hảo
- 优美 yōu měi — đẹp đẽ; duyên dáng; êm ái
- 赞美 zàn měi — ca ngợi; khen ngợi; tán dương
- 美术 měi shù — mỹ thuật, hội họa
- 美妙 měi miào — beautiful; wonderful; splendid
- 美满 měi mǎn — happy; blissful
- 审美 shěn měi — esthetics; appreciating the arts; taste
- 美观 měi guān — pleasing to the eye; beautiful; artistic