女性
nǚ xìngㄋㄩˇ ㄒㄧㄥˋ
Hán Việt: NỮ TÍNH
Phồn thể: 女性
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
nữ giới, phụ nữ
Hán Việt nữ tính nhưng nghĩa là nữ giới, không phải tính cách nữ tính (女人味).
Ví dụ
我们公司有很多女性员工。
wǒ men gōng sī yǒu hěn duō nǚ xìng yuán gōng.
Công ty chúng tôi có nhiều nhân viên nữ.
这本杂志是给女性看的。
zhè běn zá zhì shì gěi nǚ xìng kàn de.
Tạp chí này dành cho phụ nữ.
越来越多的女性开车上班。
yuè lái yuè duō de nǚ xìng kāi chē shàng bān.
Ngày càng nhiều phụ nữ lái xe đi làm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHỮ · 3 nét
nữ, gái; con gái
TÍNH · 8 nét
tính (tính chất, tính cách); giới tính; hậu tố -tính