Bỏ qua, tới nội dung

经济

jīng jìㄐㄧㄥ ㄐㄧˋ

Hán Việt: KINH TẾ

Phồn thể: 經濟

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

kinh tế; tiết kiệm, kinh tế

Ví dụ

  • 越南的经济发展得很快。

    yuè nán de jīng jì fā zhǎn dé hěn kuài.

    Kinh tế Việt Nam phát triển rất nhanh.

  • 她在大学学经济。

    tā zài dà xué xué jīng jì.

    Cô ấy học kinh tế ở đại học.

  • 坐火车比较经济。

    zuò huǒ chē bǐ jiào jīng jì.

    Đi tàu hỏa khá tiết kiệm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KINH · 8 nét

TẾ · 9 nét