Bỏ qua, tới nội dung

观众

guān zhòngㄍㄨㄢ ㄓㄨㄥˋ

Hán Việt: QUAN CHÚNG

Phồn thể: 觀眾

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

khán giả, người xem

Hán Việt quan chúng nhưng nghĩa là khán giả; quần chúng là 群众.

Ví dụ

  • 观众们都站起来鼓掌。

    guān zhòng men dōu zhàn qǐ lái gǔ zhǎng.

    Khán giả đều đứng dậy vỗ tay.

  • 这个节目很受观众欢迎。

    zhè ge jié mù hěn shòu guān zhòng huān yíng.

    Chương trình này rất được khán giả yêu thích.

  • 今天的比赛来了很多观众。

    jīn tiān de bǐ sài lái le hěn duō guān zhòng.

    Trận đấu hôm nay có rất nhiều khán giả.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUAN · 6 nét

CHÚNG · 6 nét