左右
zuǒ yòuㄗㄨㄛˇ ㄧㄡˋ
Hán Việt: TẢ HỮU
Phồn thể: 左右
HSK 6HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(số từ, từ chỉ phương vị, động từ)
khoảng, chừng (sau số lượng); trái và phải; chi phối
Nghĩa khoảng chừng đứng sau con số: 三十岁左右.
Ví dụ
我七点左右到。
wǒ qī diǎn zuǒ yòu dào.
Tôi đến khoảng bảy giờ.
过马路要先看左右。
guò mǎ lù yào xiān kàn zuǒ yòu.
Qua đường phải nhìn trái nhìn phải trước.
这件衣服三百块左右。
zhè jiàn yī fu sān bǎi kuài zuǒ yòu.
Bộ đồ này khoảng ba trăm tệ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẢ · 5 nét
trái, bên trái; họ Tả
HỮU · 5 nét
phải, bên phải