实际上
shí jì shàngㄕˊ ㄐㄧˋ ㄕㄤˋ
Hán Việt: THỰC TẾ THƯỢNG
Phồn thể: 實際上
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(phó từ)
thực tế là, trên thực tế, thật ra
Ví dụ
他看起来很年轻,实际上已经五十了。
tā kàn qǐ lái hěn nián qīng, shí jì shang yǐ jīng wǔ shí le.
Anh ấy trông rất trẻ, thực ra đã năm mươi rồi.
实际上,我也不太清楚。
shí jì shang, wǒ yě bú tài qīng chǔ.
Thật ra tôi cũng không rõ lắm.
这个问题实际上很简单。
zhè ge wèn tí shí jì shang hěn jiǎn dān.
Vấn đề này thực tế rất đơn giản.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỰC · 8 nét
TẾ · 7 nét
THƯỢNG · 3 nét
thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)
Từ liên quan
- 其实 qí shí — thật ra, thực ra
- 确实 què shí — quả thật, đúng là; chính xác, xác thực
- 实在 shí zài — thật sự, quả thực; thật thà, thực tế
- 实际 shí jì — thực tế; thực sự, trên thực tế; sát thực tế, thiết thực
- 诚实 chéng shí — thành thật, trung thực
- 事实 shì shí — sự thật, thực tế
- 实现 shí xiàn — thực hiện, biến thành hiện thực, đạt được (ước mơ, mục tiêu)
- 现实 xiàn shí — hiện thực, thực tế; thực tế, thực dụng