乱
luànㄌㄨㄢˋ
Hán Việt: LOẠN
Phồn thể: 亂
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(phó từ, tính từ, động từ)
lộn xộn, bừa bộn; rối loạn; bừa, lung tung
乱 + động từ: làm bừa (乱说 nói bậy, 乱花钱 tiêu tiền hoang).
Ví dụ
你的房间太乱了。
nǐ de fáng jiān tài luàn le.
Phòng của con bừa bộn quá.
不要乱扔垃圾。
bú yào luàn rēng lā jī.
Đừng vứt rác bừa bãi.
我心里很乱。
wǒ xīn lǐ hěn luàn.
Lòng tôi rối bời.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LOẠN · 7 nét
lộn xộn, bừa bộn; rối loạn; bừa, lung tung