Bỏ qua, tới nội dung

表

biǎoㄅㄧㄠˇ

Hán Việt: BIỂU

Phồn thể: 表

HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, vocab.word.pos.g)

đồng hồ (đeo tay); bảng, biểu mẫu; bày tỏ; họ hàng bên ngoại (表哥, 表姐)

Ví dụ

  • 我的表慢了五分钟。

    wǒ de biǎo màn le wǔ fēn zhōng.

    Đồng hồ của tôi chậm năm phút.

  • 请先填一下这张表。

    qǐng xiān tián yí xià zhè zhāng biǎo.

    Vui lòng điền tờ đơn này trước.

  • 我表哥在胡志明市工作。

    wǒ biǎo gē zài hú zhì míng shì gōng zuò.

    Anh họ tôi làm việc ở Thành phố Hồ Chí Minh.

Từ hay nhầm

  • 钟 — 表 là đồng hồ đeo tay (手表); 钟 là đồng hồ treo tường, để bàn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BIỂU · 8 nét

đồng hồ (đeo tay); bảng, biểu mẫu; bày tỏ; họ hàng bên ngoại (表哥, 表姐)