广告
guǎng gàoㄍㄨㄤˇ ㄍㄠˋ
Hán Việt: QUẢNG CÁO
Phồn thể: 廣告
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
quảng cáo
Làm quảng cáo nói 做广告 hoặc 打广告.
Lượng từ đi kèm: 项
Ví dụ
电视上的广告太多了。
diàn shì shàng de guǎng gào tài duō le.
Quảng cáo trên tivi nhiều quá.
公司在网上做了很多广告。
gōng sī zài wǎng shàng zuò le hěn duō guǎng gào.
Công ty quảng cáo rất nhiều trên mạng.
我是看了广告才来的。
wǒ shì kàn le guǎng gào cái lái de.
Tôi xem quảng cáo nên mới đến.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUẢNG · 3 nét
bộ Nghiễm (bộ thủ 53, mái nhà dựa vách núi), có trong 店, 序, 底
CÁO · 7 nét
Từ liên quan
- 广播 guǎng bō — phát thanh, loa thông báo; chương trình phát thanh; phát sóng
- 广场 guǎng chǎng — quảng trường; trung tâm thương mại (tên gọi)
- 推广 tuī guǎng — mở rộng, phổ biến, quảng bá
- 广泛 guǎng fàn — rộng rãi, rộng khắp, phổ biến
- 广大 guǎng dà — rộng lớn; đông đảo (quần chúng, người dân)
- 广阔 guǎng kuò — wide; vast
- 见多识广 jiàn duō shí guǎng — experienced and knowledgeable (idiom)