Bỏ qua, tới nội dung

为

wéiㄨㄟˊ

Hán Việt: VI

Phồn thể: 為

HSK 2HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩawéi(giới từ, động từ)

làm, là; trở thành; coi là (以…为…)

Ví dụ

  • 大家选她为班长。

    dà jiā xuǎn tā wèi bān zhǎng.

    Mọi người bầu cô ấy làm lớp trưởng.

  • 她后来成为了一名医生。

    tā hòu lái chéng wèi le yì míng yī shēng.

    Sau này cô ấy trở thành bác sĩ.

  • 我认为你说得对。

    wǒ rèn wéi nǐ shuō dé duì.

    Tôi cho rằng bạn nói đúng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩawèi(giới từ, động từ)

vì, cho, để (chỉ mục đích, nguyên nhân, đối tượng)

Ví dụ

  • 为了健康,我每天跑步。

    wèi le jiàn kāng, wǒ měi tiān pǎo bù.

    Vì sức khỏe, ngày nào tôi cũng chạy bộ.

  • 妈妈为我做了一个蛋糕。

    mā ma wèi wǒ zuò le yí gè dàn gāo.

    Mẹ làm cho tôi một cái bánh kem.

  • 你为什么不高兴?

    nǐ wèi shén me bù gāo xìng?

    Sao bạn không vui?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VỊ · 4 nét

làm, là; trở thành; coi là (以…为…)