才
cáiㄘㄞˊ
Hán Việt: TÀI
Phồn thể: 才
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(phó từ, liên từ, danh từ)
mới (muộn hoặc khó hơn mong đợi); chỉ, mới có; tài năng, người tài
Ví dụ
他十点才起床。
tā shí diǎn cái qǐ chuáng.
Mười giờ anh ấy mới dậy.
我才学了三个月汉语。
wǒ cái xué le sān gè yuè hàn yǔ.
Tôi mới học tiếng Trung được ba tháng.
你怎么现在才来?
nǐ zěn me xiàn zài cái lái?
Sao giờ bạn mới đến?
Từ hay nhầm
- 就 — 才 nhấn mạnh muộn, khó, nhiều thời gian (十点才来); 就 nhấn mạnh sớm, dễ, nhanh (八点就来了).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÀI · 3 nét
mới (muộn hoặc khó hơn mong đợi); chỉ, mới có; tài năng, người tài