Bỏ qua, tới nội dung

关系

guān xiㄍㄨㄢ ㄒㄧ˙

Hán Việt: QUAN HỆ

Phồn thể: 關係

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(danh từ, động từ)

quan hệ, mối quan hệ; liên quan

没关系 = "không sao" (thường dùng để đáp lại 对不起).

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我们俩的关系很好。

    wǒ men liǎ de guān xì hěn hǎo.

    Quan hệ giữa hai chúng tôi rất tốt.

  • 没关系,我不累。

    méi guān xì, wǒ bú lèi.

    Không sao, tôi không mệt.

  • 这件事跟你没有关系。

    zhè jiàn shì gēn nǐ méi yǒu guān xì.

    Việc này không liên quan đến bạn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUAN · 6 nét

đóng; tắt; cửa ải

HỆ · 7 nét

khoa (ở đại học); hệ, hệ thống; liên quan; (văn viết) là