Bỏ qua, tới nội dung

影响

yǐng xiǎngㄧㄥˇ ㄒㄧㄤˇ

Hán Việt: ẢNH HƯỞNG

Phồn thể: 影響

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(động từ, danh động từ)

ảnh hưởng; làm ảnh hưởng, làm phiền

Lượng từ đi kèm: 股

Ví dụ

  • 玩手机会影响学习。

    wán shǒu jī huì yǐng xiǎng xué xí.

    Chơi điện thoại sẽ ảnh hưởng đến việc học.

  • 父母对孩子的影响很大。

    fù mǔ duì hái zi de yǐng xiǎng hěn dà.

    Bố mẹ có ảnh hưởng rất lớn đến con cái.

  • 别影响别人休息。

    bié yǐng xiǎng bié rén xiū xi.

    Đừng làm phiền người khác nghỉ ngơi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ẢNH · 15 nét

HƯỞNG · 9 nét

kêu, reo, vang lên; to, vang (âm thanh); tiếng động, tiếng vang; lượng từ: tiếng (nổ, chuông)