Bỏ qua, tới nội dung

然后

rán hòuㄖㄢˊ ㄏㄡˋ

Hán Việt: NHIÊN HẬU

Phồn thể: 然後

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(liên từ)

sau đó, rồi

Hay đi với 先: 先……然后…… (trước… sau đó…).

Ví dụ

  • 我们先吃饭,然后去看电影。

    wǒ men xiān chī fàn, rán hòu qù kàn diàn yǐng.

    Chúng ta ăn cơm trước, rồi đi xem phim.

  • 你先往前走,然后左转。

    nǐ xiān wǎng qián zǒu, rán hòu zuǒ zhuǎn.

    Bạn đi thẳng trước, sau đó rẽ trái.

  • 他洗了澡,然后就睡觉了。

    tā xǐ le zǎo, rán hòu jiù shuì jiào le.

    Anh ấy tắm xong rồi đi ngủ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHIÊN · 12 nét

HẬU · 6 nét

sau, phía sau; sau khi (……以后); (cũng là họ Hậu; nghĩa cổ: hoàng hậu)