以为
yǐ wéiㄧˇ ㄨㄟˊ
Hán Việt: DĨ VI
Phồn thể: 以為
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
tưởng, cứ tưởng (thường là nghĩ sai)
Ví dụ
我以为你不来了。
wǒ yǐ wéi nǐ bù lái le.
Tôi cứ tưởng bạn không đến nữa.
他以为今天是星期天。
tā yǐ wéi jīn tiān shì xīng qī tiān.
Anh ấy tưởng hôm nay là chủ nhật.
我还以为他是老师呢。
wǒ hái yǐ wéi tā shì lǎo shī ne.
Tôi còn tưởng anh ấy là giáo viên chứ.
Từ hay nhầm
- 认为 — 认为 = cho rằng (nêu nhận định, ý kiến); 以为 thường hàm ý nghĩ sai, "cứ tưởng".
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DĨ · 4 nét
lấy, bằng, dùng; để (以便); theo, vì
VỊ · 4 nét
làm, là; trở thành; coi là (以…为…)