可
kěㄎㄜˇ
Hán Việt: KHẢ
Phồn thể: 可
HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩakě(động từ, liên từ, phó từ)
có thể (= 可以); nhưng (= 可是); (nhấn mạnh, khẩu ngữ) thật là, nhất định
Khẩu ngữ: 可 + tính từ + 了 = rất…; 可别… = nhất định đừng….
Ví dụ
这里的菜可好吃了!
zhè lǐ de cài kě hǎo chī le!
Đồ ăn ở đây ngon cực kỳ!
你可别忘了带护照。
nǐ kě bié wàng le dài hù zhào.
Bạn nhất định đừng quên mang hộ chiếu nhé.
他说不累,可脸色很差。
tā shuō bú lèi, kě liǎn sè hěn chà.
Anh ấy nói không mệt, nhưng sắc mặt rất kém.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩakè(động từ, liên từ, phó từ)
chỉ dùng trong 可汗 (khả hãn, vua của các dân tộc du mục phương Bắc)
Ví dụ
可汗是古代北方民族首领的称号。
kè hán shì gǔ dài běi fāng mín zú shǒu lǐng de chēng hào.
Khả hãn là tước hiệu của thủ lĩnh các dân tộc phương Bắc thời xưa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHẢ · 5 nét
có thể (= 可以); nhưng (= 可是); (nhấn mạnh, khẩu ngữ) thật là, nhất định
Từ liên quan
- 可以 kě yǐ — có thể, được (phép); khá, được, tạm ổn
- 可能 kě néng — có thể, có lẽ; khả năng
- 可爱 kě ài — đáng yêu, dễ thương
- 可是 kě shì — nhưng, nhưng mà; (nhấn mạnh) thật là, đúng là
- 可怜 kě lián — đáng thương, tội nghiệp; thương hại, thương xót; ít ỏi, nghèo nàn
- 可惜 kě xī — tiếc, đáng tiếc, tiếc là
- 可怕 kě pà — đáng sợ; khủng khiếp; ghê gớm
- 可靠 kě kào — đáng tin cậy, chắc chắn