以前
yǐ qiánㄧˇ ㄑㄧㄢˊ
Hán Việt: DĨ TIỀN
Phồn thể: 以前
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
trước đây; trước khi
Ví dụ
我以前住在胡志明市。
wǒ yǐ qián zhù zài hú zhì míng shì.
Trước đây tôi sống ở Thành phố Hồ Chí Minh.
睡觉以前别喝咖啡。
shuì jiào yǐ qián bié hē kā fēi.
Trước khi ngủ đừng uống cà phê.
三年以前,我来到了中国。
sān nián yǐ qián, wǒ lái dào le zhōng guó.
Ba năm trước, tôi đến Trung Quốc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DĨ · 4 nét
lấy, bằng, dùng; để (以便); theo, vì
TIỀN · 9 nét
trước, phía trước; trước đây; trước (khi); (số) đầu