安全
ān quánㄢ ㄑㄩㄢˊ
Hán Việt: AN TOÀN
Phồn thể: 安全
HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(danh tính từ, tính từ, phó tính từ, danh từ)
an toàn; sự an toàn
Ví dụ
晚上一个人回家不太安全。
wǎn shàng yí gè rén huí jiā bú tài ān quán.
Tối về nhà một mình không an toàn lắm.
在工厂里要注意安全。
zài gōng chǎng lǐ yào zhù yì ān quán.
Trong nhà máy phải chú ý an toàn.
他们已经安全到家了。
tā men yǐ jīng ān quán dào jiā le.
Họ đã về đến nhà an toàn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
AN · 6 nét
yên, an toàn, bình an; lắp đặt; an tâm; (cũng là họ An)
TOÀN · 6 nét
toàn bộ, cả; đầy đủ, trọn; đều, hoàn toàn; (họ) Toàn
Từ liên quan
- 安静 ān jìng — yên tĩnh, im lặng; điềm tĩnh
- 安排 ān pái — sắp xếp, bố trí; sự sắp xếp, kế hoạch
- 安慰 ān wèi — an ủi; sự an ủi; được an ủi, thấy yên lòng
- 安装 ān zhuāng — lắp đặt, lắp ráp; cài đặt (phần mềm)
- 不安 bù ān — bất an, lo lắng, áy náy
- 治安 zhì ān — law and order; public security
- 安置 ān zhì — to find a place for; to help settle down; to arrange for; to get into bed; placement
- 安宁 Ān níng — Anning District of Lanzhou City 兰州市, Gansu; Anning City, to the west of Kunming 明, Yunnan