张
Zhāngㄓㄤ
Hán Việt: TRƯƠNG
Phồn thể: 張
HSK 2HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(lượng từ, tên người, động từ, vocab.word.pos.g)
lượng từ: tờ, tấm, chiếc (vật có mặt phẳng: giấy, vé, ảnh, bàn, giường); mở ra; họ Trương
Dùng cho vật mỏng, phẳng hoặc có mặt phẳng: 一张桌子, 一张照片, 一张脸.
Ví dụ
请给我一张纸。
qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐ.
Cho tôi xin một tờ giấy.
我买了两张火车票。
wǒ mǎi le liǎng zhāng huǒ chē piào.
Tôi đã mua hai vé tàu hỏa.
房间里有一张大床。
fáng jiān lǐ yǒu yì zhāng dà chuáng.
Trong phòng có một chiếc giường lớn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRƯƠNG · 7 nét
lượng từ: tờ, tấm, chiếc (vật có mặt phẳng: giấy, vé, ảnh, bàn, giường); mở ra; họ Trương
Từ liên quan
- 紧张 jǐn zhāng — căng thẳng, hồi hộp; khẩn trương, gấp gáp; khan hiếm
- 主张 zhǔ zhāng — chủ trương; đề xuất; quan điểm
- 慌张 huāng zhāng — hoảng hốt, cuống quýt, luống cuống
- 扩张 kuò zhāng — expansion; dilation; to expand (e.g. one's power or influence); to broaden
- 东张西望 dōng zhāng xī wàng — to look in all directions (idiom); to glance around