为了
wèi leㄨㄟˋ ㄌㄜ˙
Hán Việt: VỊ LIỄU
Phồn thể: 為了
HSK 3HSK 3.0 · 3
Nghĩa(giới từ, động từ)
để, nhằm; vì (mục đích)
Ví dụ
为了学好汉语,她每天都练习。
wèi le xué hǎo hàn yǔ, tā měi tiān dōu liàn xí.
Để học giỏi tiếng Trung, ngày nào cô ấy cũng luyện tập.
我们这样做是为了孩子。
wǒ men zhè yàng zuò shì wèi le hái zi.
Chúng tôi làm vậy là vì con cái.
为了赶上飞机,他很早就出门了。
wèi le gǎn shàng fēi jī, tā hěn zǎo jiù chū mén le.
Để kịp chuyến bay, anh ấy ra khỏi nhà từ rất sớm.
Từ hay nhầm
- 因为 — 因为 chỉ nguyên nhân (vì… nên…); 为了 chỉ mục đích (để…).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VỊ · 4 nét
làm, là; trở thành; coi là (以…为…)
LIỆU · 2 nét
trợ từ: đã (hành động hoàn thành); rồi (thay đổi tình huống, cuối câu)
Từ liên quan
- 为 wéi — làm, là; trở thành; coi là (以…为…)
- 为 wèi — vì, cho, để (chỉ mục đích, nguyên nhân, đối tượng)
- 因为 yīn wèi — vì, bởi vì
- 认为 rèn wéi — cho rằng, nghĩ rằng
- 为什么 wèi shén me — tại sao, vì sao
- 以为 yǐ wéi — tưởng, cứ tưởng (thường là nghĩ sai)
- 成为 chéng wéi — trở thành
- 作为 zuò wéi — với tư cách là, là (một…); coi như, làm; hành vi, việc làm