被
bèiㄅㄟˋ
Hán Việt: BỊ
Phồn thể: 被
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(giới từ, vocab.word.pos.g, phó từ)
bị, được (giới từ câu bị động, đứng trước người thực hiện); chăn
Cấu trúc: A + 被 + (B) + động từ + thành phần khác. 被 dùng cả khi kết quả tốt (被表扬), tiếng Việt khi đó dịch là 'được'.
Ví dụ
我的自行车被偷了。
wǒ de zì xíng chē bèi tōu le.
Xe đạp của tôi bị lấy trộm rồi.
他被老师表扬了。
tā bèi lǎo shī biǎo yáng le.
Cậu ấy được thầy giáo khen.
蛋糕被弟弟吃完了。
dàn gāo bèi dì di chī wán le.
Bánh kem bị em trai ăn hết rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BỊ · 10 nét
bị, được (giới từ câu bị động, đứng trước người thực hiện); chăn