Bỏ qua, tới nội dung

城市

chéng shìㄔㄥˊ ㄕˋ

Hán Việt: THÀNH THỊ

Phồn thể: 城市

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

thành phố

Lượng từ đi kèm: 座

Ví dụ

  • 河内是一个美丽的城市。

    hé nèi shì yí gè měi lì de chéng shì.

    Hà Nội là một thành phố xinh đẹp.

  • 我喜欢住在大城市。

    wǒ xǐ huan zhù zài dài chéng shì.

    Tôi thích sống ở thành phố lớn.

  • 这个城市的交通很方便。

    zhè ge chéng shì de jiāo tōng hěn fāng biàn.

    Giao thông ở thành phố này rất thuận tiện.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÀNH · 9 nét

thành phố, phố; thành, tường thành

THỊ · 5 nét

thành phố; chợ (市场)