向
Xiàngㄒㄧㄤˋ
Hán Việt: HƯỚNG
Phồn thể: 向
HSK 2HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(giới từ, động từ, vocab.word.pos.g)
hướng về, về phía; (đối tượng) với, từ (ai)
Viết hoa (Xiàng) còn là họ Hướng.
Ví dụ
一直向前走。
yì zhí xiàng qián zǒu.
Cứ đi thẳng về phía trước.
我们应该向他学习。
wǒ men yīng gāi xiàng tā xué xí.
Chúng ta nên học tập anh ấy.
他向我借了一本书。
tā xiàng wǒ jiè le yì běn shū.
Anh ấy mượn tôi một quyển sách.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HƯỚNG · 6 nét
hướng về, về phía; (đối tượng) với, từ (ai)
Từ liên quan
- 方向 fāng xiàng — phương hướng, hướng
- 倾向 qīng xiàng — trend; tendency; orientation
- 一向 yī xiàng — always (previously); a period of time in the recent past
- 向往 xiàng wǎng — to yearn for; to look forward to
- 向来 xiàng lái — always (previously)
- 意向 yì xiàng — intention; purpose; intent; inclination; disposition
- 导向 dǎo xiàng — to be oriented towards; orientation
- 向导 xiàng dǎo — guide