Bỏ qua, tới nội dung

向

Xiàngㄒㄧㄤˋ

Hán Việt: HƯỚNG

Phồn thể: 向

HSK 2HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(giới từ, động từ, vocab.word.pos.g)

hướng về, về phía; (đối tượng) với, từ (ai)

Viết hoa (Xiàng) còn là họ Hướng.

Ví dụ

  • 一直向前走。

    yì zhí xiàng qián zǒu.

    Cứ đi thẳng về phía trước.

  • 我们应该向他学习。

    wǒ men yīng gāi xiàng tā xué xí.

    Chúng ta nên học tập anh ấy.

  • 他向我借了一本书。

    tā xiàng wǒ jiè le yì běn shū.

    Anh ấy mượn tôi một quyển sách.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HƯỚNG · 6 nét

hướng về, về phía; (đối tượng) với, từ (ai)