把
bǎㄅㄚˇ
Hán Việt: BẢ
Phồn thể: 把
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩabǎ(giới từ, vocab.word.pos.qv, động từ, số từ)
giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ (câu chữ 把); cầm, nắm; lượng từ: cái (vật có tay cầm: ô, ghế, dao), nắm
Câu chữ 把: chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + thành phần khác (了, bổ ngữ…); không để động từ đứng trơ một mình.
Ví dụ
请把门关上。
qǐng bǎ mén guān shàng.
Làm ơn đóng cửa lại.
我把作业做完了。
wǒ bǎ zuò yè zuò wán le.
Tôi làm xong bài tập rồi.
外面下雨,带把伞吧。
wài miàn xià yǔ, dài bǎ sǎn ba.
Ngoài trời mưa, mang theo cái ô đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩabà(giới từ, vocab.word.pos.qv, động từ, số từ)
cán, chuôi (刀把儿)
Ví dụ
这把刀的刀把松了。
zhè bǎ dāo de dāo bà sōng le.
Cán con dao này bị lỏng rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BẢ · 7 nét
giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ (câu chữ 把); cầm, nắm; lượng từ: cái (vật có tay cầm: ô, ghế, dao), nắm