可是
kě shìㄎㄜˇ ㄕˋ
Hán Việt: KHẢ THỊ
Phồn thể: 可是
HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(liên từ, phó từ, động từ)
nhưng, nhưng mà; (nhấn mạnh) thật là, đúng là
Ví dụ
我想去,可是没时间。
wǒ xiǎng qù, kě shì méi shí jiān.
Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.
这个菜不好看,可是很好吃。
zhè ge cài bù hǎo kàn, kě shì hěn hǎo chī.
Món này trông không đẹp mắt nhưng rất ngon.
他可是我们班最好的学生。
tā kě shì wǒ men bān zuì hǎo de xué shēng.
Cậu ấy đúng là học sinh giỏi nhất lớp chúng tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHẢ · 5 nét
có thể (= 可以); nhưng (= 可是); (nhấn mạnh, khẩu ngữ) thật là, nhất định
THỊ · 9 nét
là; vâng, đúng (trả lời khẳng định)
Từ liên quan
- 可以 kě yǐ — có thể, được (phép); khá, được, tạm ổn
- 可能 kě néng — có thể, có lẽ; khả năng
- 可爱 kě ài — đáng yêu, dễ thương
- 可怜 kě lián — đáng thương, tội nghiệp; thương hại, thương xót; ít ỏi, nghèo nàn
- 可惜 kě xī — tiếc, đáng tiếc, tiếc là
- 可怕 kě pà — đáng sợ; khủng khiếp; ghê gớm
- 可靠 kě kào — đáng tin cậy, chắc chắn
- 宁可 nìng kě — thà; thà rằng