Bỏ qua, tới nội dung

受

shòuㄕㄡˋ

Hán Việt: THỤ

Phồn thể: 受

HSK 3.0 · 3TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

chịu, bị; nhận; được (yêu thích, hoan nghênh)

Ví dụ

  • 他受伤了。

    tā shòu shāng le.

    Anh ấy bị thương rồi.

  • 这个节目很受欢迎。

    zhè ge jié mù hěn shòu huān yíng.

    Chương trình này rất được yêu thích.

  • 我受不了这么热的天。

    wǒ shòu bù liǎo zhè me rè de tiān.

    Tôi chịu không nổi trời nóng thế này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỤ · 8 nét

chịu, bị; nhận; được (yêu thích, hoan nghênh)