Bỏ qua, tới nội dung

男人

nán rénㄋㄢˊ ㄖㄣˊ

Hán Việt: NAM NHÂN

Phồn thể: 男人

HSK 2HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

đàn ông, nam giới

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 那个男人是谁?

    nà ge nán rén shì shuí?

    Người đàn ông kia là ai vậy?

  • 这个男人每天早上都去跑步。

    zhè ge nán rén měi tiān zǎo shàng dōu qù pǎo bù.

    Người đàn ông này sáng nào cũng đi chạy bộ.

  • 他是一个很负责的男人。

    tā shì yí gè hěn fù zé de nán rén.

    Anh ấy là một người đàn ông rất có trách nhiệm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NAM · 7 nét

nam, trai

NHÂN · 2 nét

người; con người