担心
dān xīnㄉㄢ ㄒㄧㄣ
Hán Việt: ĐẢM TÂM
Phồn thể: 擔心
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(động từ, danh động từ)
lo lắng, lo
Ví dụ
别担心,我没事。
bié dān xīn, wǒ méi shì.
Đừng lo, tôi không sao.
妈妈很担心我的身体。
mā ma hěn dān xīn wǒ de shēn tǐ.
Mẹ rất lo cho sức khỏe của tôi.
我担心明天会下雨。
wǒ dān xīn míng tiān huì xià yǔ.
Tôi lo mai trời sẽ mưa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẢM · 8 nét
TÂM · 4 nét
tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa