Bỏ qua, tới nội dung

越

Yuèㄩㄝˋ

Hán Việt: VIỆT

Phồn thể: 越

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(phó từ, vocab.word.pos.g, từ khu biệt)

càng (越……越……: càng… càng…); vượt qua; (viết tắt) Việt Nam

越来越 + tính từ = ngày càng…

Ví dụ

  • 雨越下越大。

    yǔ yuè xià yuè dà.

    Mưa càng lúc càng to.

  • 汉语越学越有意思。

    hàn yǔ yuè xué yuè yǒu yì sī.

    Tiếng Trung càng học càng thú vị.

  • 越南菜越来越受欢迎。

    yuè nán cài yuè lái yuè shòu huān yíng.

    Món Việt ngày càng được ưa chuộng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VIỆT · 12 nét

càng (越……越……: càng… càng…); vượt qua; (viết tắt) Việt Nam