而且
ér qiěㄦˊ ㄑㄧㄝˇ
Hán Việt: NHI THẢ
Phồn thể: 而且
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(liên từ)
mà còn; hơn nữa, vả lại
Hay đi với 不但: 不但……而且…… (không những… mà còn…).
Ví dụ
这家饭馆很便宜,而且很好吃。
zhè jiā fàn guǎn hěn pián yi, ér qiě hěn hǎo chī.
Quán này rẻ, mà còn rất ngon.
她不但会说汉语,而且说得很好。
tā bú dàn huì shuō hàn yǔ, ér qiě shuō dé hěn hǎo.
Cô ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn nói rất giỏi.
今天太晚了,而且外面在下雨。
jīn tiān tài wǎn le, ér qiě wài miàn zài xià yǔ.
Hôm nay muộn quá rồi, hơn nữa bên ngoài đang mưa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHI · 6 nét
liên từ: mà, và, nhưng (nối tính từ, mệnh đề; văn viết)
THẢ · 5 nét
Từ liên quan
- 而 ér — liên từ: mà, và, nhưng (nối tính từ, mệnh đề; văn viết)
- 然而 rán ér — nhưng, tuy nhiên, thế nhưng (văn viết)
- 反而 fǎn ér — trái lại, ngược lại, lại còn (kết quả trái với dự đoán)
- 从而 cóng ér — từ đó, nhờ đó, do đó
- 因而 yīn ér — vì thế, do đó, cho nên (văn viết)
- 而已 ér yǐ — that's all; nothing more
- 进而 jìn ér — and then (what follows next)
- 轻而易举 qīng ér yì jǔ — easy; with no difficulty