Bỏ qua, tới nội dung

更

gèngㄍㄥˋ

Hán Việt: CÁNH

Phồn thể: 更

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩagèng(phó từ)

càng, hơn, hơn nữa

Ví dụ

  • 今天比昨天更冷。

    jīn tiān bǐ zuó tiān gèng lěng.

    Hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.

  • 比起咖啡,我更喜欢喝茶。

    bǐ qǐ kā fēi, wǒ gèng xǐ huan hē chá.

    So với cà phê, tôi thích uống trà hơn.

  • 这样做会更好。

    zhè yàng zuò huì gèng hǎo.

    Làm như thế này sẽ tốt hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩagēng(phó từ)

thay đổi (更换, 更正); canh (đơn vị thời gian ban đêm thời xưa)

Ví dụ

  • 都半夜三更了,快睡吧。

    dōu bàn yè sān gēng le, kuài shuì ba.

    Nửa đêm canh ba rồi, đi ngủ mau đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁNH · 7 nét

thay đổi (更换, 更正); canh (đơn vị thời gian ban đêm thời xưa)