Bỏ qua, tới nội dung

地方

dì fangㄉㄧˋ ㄈㄤ˙

Hán Việt: ĐỊA PHƯƠNG

Phồn thể: 地方

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩadì fang(danh từ)

nơi, chỗ; chỗ, điểm (trong bài, sự việc)

Đọc dìfang (thanh nhẹ) nghĩa là "nơi, chỗ", không phải "địa phương" như tiếng Việt.

Lượng từ đi kèm: 处、个、块

Ví dụ

  • 你住在什么地方?

    nǐ zhù zài shén me dì fang?

    Bạn sống ở đâu?

  • 这个地方很漂亮。

    zhè ge dì fang hěn piào liang.

    Nơi này rất đẹp.

  • 这篇文章有几个地方我不明白。

    zhè piān wén zhāng yǒu jǐ gè dì fang wǒ bù míng bái.

    Bài văn này có mấy chỗ tôi không hiểu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩadì fāng(danh từ)

địa phương (cấp địa phương, đối lập với trung ương)

Ví dụ

  • 地方政府很重视这个问题。

    dì fang zhèng fǔ hěn zhòng shì zhè ge wèn tí.

    Chính quyền địa phương rất coi trọng vấn đề này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỊA · 6 nét

trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)

PHƯƠNG · 4 nét

phương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)