老
lǎoㄌㄠˇ
Hán Việt: LÃO
Phồn thể: 老
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(tính từ, phó từ, vocab.word.pos.g)
già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)
老 + họ (老王, 老李) là cách gọi thân mật đồng nghiệp, bạn bè lớn tuổi.
Ví dụ
我爷爷已经很老了。
wǒ yé ye yǐ jīng hěn lǎo le.
Ông tôi đã rất già rồi.
他是我的老朋友。
tā shì wǒ de lǎo péng you.
Anh ấy là bạn cũ của tôi.
你别老看手机。
nǐ bié lǎo kàn shǒu jī.
Bạn đừng cứ nhìn điện thoại mãi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LÃO · 6 nét
già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)
Từ liên quan
- 老师 lǎo shī — thầy giáo, cô giáo, giáo viên
- 老虎 lǎo hǔ — con hổ, cọp
- 老板 lǎo bǎn — ông chủ, bà chủ, sếp
- 老鼠 lǎo shǔ — con chuột
- 老实 lǎo shi — thật thà, trung thực; ngoan, hiền lành; khờ khạo
- 古老 gǔ lǎo — cổ xưa, lâu đời, cổ kính
- 老百姓 lǎo bǎi xìng — dân thường; người dân; thường dân
- 衰老 shuāi lǎo — to age; to deteriorate with age; old and weak