Bỏ qua, tới nội dung

带

dàiㄉㄞˋ

Hán Việt: ĐỚI

Phồn thể: 帶

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

mang theo; dẫn, đưa (ai đi); trông (trẻ); dây, đai; vùng, khu vực

Lượng từ đi kèm: 条

Ví dụ

  • 出门记得带手机。

    chū mén jì de dài shǒu jī.

    Ra ngoài nhớ mang điện thoại.

  • 我带你去吃越南河粉。

    wǒ dài nǐ qù chī yuè nán hé fěn.

    Mình dẫn bạn đi ăn phở Việt Nam.

  • 这一带有很多咖啡馆。

    zhè yí dài yǒu hěn duō kā fēi guǎn.

    Khu này có rất nhiều quán cà phê.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỚI · 9 nét

mang theo; dẫn, đưa (ai đi); trông (trẻ); dây, đai; vùng, khu vực