其实
qí shíㄑㄧˊ ㄕˊ
Hán Việt: KỲ THỰC
Phồn thể: 其實
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(phó từ)
thật ra, thực ra
Ví dụ
其实我不喜欢喝咖啡。
qí shí wǒ bù xǐ huan hē kā fēi.
Thật ra tôi không thích uống cà phê.
他看起来很严肃,其实人很好。
tā kàn qǐ lái hěn yán sù, qí shí rén hěn hǎo.
Anh ấy trông nghiêm khắc, thật ra là người rất tốt.
这个问题其实很简单。
zhè ge wèn tí qí shí hěn jiǎn dān.
Câu hỏi này thật ra rất đơn giản.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KỲ · 8 nét
của nó, của họ; cái đó, người đó (văn viết)
THỰC · 8 nét
Từ liên quan
- 其他 qí tā — khác; những cái khác, người khác
- 其中 qí zhōng — trong đó, trong số đó
- 尤其 yóu qí — đặc biệt là, nhất là
- 其次 qí cì — thứ hai, tiếp đó; thứ yếu
- 极其 jí qí — cực kỳ, vô cùng (văn viết)
- 其余 qí yú — số còn lại, những cái khác
- 与其 yǔ qí — thà… còn hơn; (dùng trong 与其 A,不如 B: A chẳng bằng B)
- 莫名其妙 mò míng qí miào — (idiom) baffling; bizarre; without rhyme or reason; inexplicable