Bỏ qua, tới nội dung

当然

dāng ránㄉㄤ ㄖㄢˊ

Hán Việt: ĐƯƠNG NHIÊN

Phồn thể: 當然

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(phó từ, từ khu biệt)

đương nhiên, tất nhiên

Ví dụ

  • 你会来吗?当然会!

    nǐ huì lái ma? dāng rán huì!

    Bạn sẽ đến chứ? Tất nhiên rồi!

  • 他是老师,当然知道。

    tā shì lǎo shī, dāng rán zhī dào.

    Anh ấy là thầy giáo, đương nhiên biết.

  • 这当然是好事。

    zhè dāng rán shì hǎo shì.

    Đây đương nhiên là chuyện tốt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÁNG · 6 nét

làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)

NHIÊN · 12 nét