Bỏ qua, tới nội dung

只有

zhǐ yǒuㄓˇ ㄧㄡˇ

Hán Việt: CHỈ HỮU

Phồn thể: 只有

HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(liên từ, phó từ, động từ)

chỉ có; chỉ khi (只有……才……: chỉ khi… mới…)

Ví dụ

  • 我只有一百块钱。

    wǒ zhǐ yǒu yì bǎi kuài qián.

    Tôi chỉ có một trăm tệ.

  • 只有多练习,才能说好汉语。

    zhǐ yǒu duō liàn xí, cái néng shuō hǎo hàn yǔ.

    Chỉ có luyện tập nhiều mới nói giỏi tiếng Trung được.

  • 家里只有我一个人。

    jiā lǐ zhǐ yǒu wǒ yí gè rén.

    Ở nhà chỉ có mình tôi.

Từ hay nhầm

  • 只要 — 只要……就…… = chỉ cần… là… (điều kiện đủ); 只有……才…… = chỉ khi… mới… (điều kiện duy nhất).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHÍCH · 5 nét

chỉ, chỉ có

HỮU · 6 nét

có; sở hữu; tồn tại