Bỏ qua, tới nội dung

种

zhǒngㄓㄨㄥˇ

Hán Việt: CHỦNG

Phồn thể: 種

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩazhǒng(lượng từ, động từ, vocab.word.pos.g)

lượng từ: loại, kiểu, thứ; hạt giống; chủng loài

Ví dụ

  • 我不喜欢这种颜色。

    wǒ bù xǐ huan zhè zhǒng yán sè.

    Tôi không thích màu kiểu này.

  • 这家店有很多种水果。

    zhè jiā diàn yǒu hěn duō zhǒng shuǐ guǒ.

    Cửa hàng này có nhiều loại trái cây.

  • 你喜欢听哪种音乐?

    nǐ xǐ huan tīng nǎ zhǒng yīn yuè?

    Bạn thích nghe loại nhạc nào?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩazhòng(lượng từ, động từ, vocab.word.pos.g)

trồng, gieo trồng

Ví dụ

  • 爷爷在院子里种了很多花。

    yé ye zài yuàn zi lǐ zhǒng le hěn duō huā.

    Ông trồng rất nhiều hoa trong sân.

  • 春天是种树的好时候。

    chūn tiān shì zhòng shù de hǎo shí hòu.

    Mùa xuân là thời điểm tốt để trồng cây.

  • 我们老家种水稻。

    wǒ men lǎo jiā zhǒng shuǐ dào.

    Quê tôi trồng lúa nước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHỦNG · 9 nét

lượng từ: loại, kiểu, thứ; hạt giống; chủng loài