Bỏ qua, tới nội dung

生活

shēng huóㄕㄥ ㄏㄨㄛˊ

Hán Việt: SINH HOẠT

Phồn thể: 生活

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(danh động từ, động từ)

cuộc sống, đời sống; sống, sinh sống

Khác với "sinh hoạt" trong tiếng Việt: 生活 thường dịch là "cuộc sống" hoặc "sống".

Ví dụ

  • 我很喜欢在北京的生活。

    wǒ hěn xǐ huan zài běi jīng de shēng huó.

    Tôi rất thích cuộc sống ở Bắc Kinh.

  • 他一个人在河内生活。

    tā yí gè rén zài hé nèi shēng huó.

    Anh ấy sống một mình ở Hà Nội.

  • 现在的生活比以前好多了。

    xiàn zài de shēng huó bǐ yǐ qián hǎo duō le.

    Cuộc sống bây giờ tốt hơn trước nhiều.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SINH · 5 nét

sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh

HOẠT · 9 nét

sống, còn sống; linh hoạt; công việc, việc (khẩu ngữ)