Bỏ qua, tới nội dung

选择

xuǎn zéㄒㄩㄢˇ ㄗㄜˊ

Hán Việt: TUYỂN TRẠCH

Phồn thể: 選擇

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(động từ, danh động từ)

lựa chọn, chọn; sự lựa chọn

Ví dụ

  • 你可以选择红色或蓝色。

    nǐ kě yǐ xuǎn zé hóng sè huò lán sè.

    Bạn có thể chọn màu đỏ hoặc màu xanh.

  • 这是一个很难的选择。

    zhè shì yí gè hěn nán de xuǎn zé.

    Đây là một lựa chọn rất khó.

  • 我选择了这家公司。

    wǒ xuǎn zé le zhè jiā gōng sī.

    Tôi đã chọn công ty này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TUYỂN · 9 nét

chọn, lựa; bầu

TRẠCH · 8 nét