Bỏ qua, tới nội dung

比较

bǐ jiàoㄅㄧˇ ㄐㄧㄠˋ

Hán Việt: TỶ GIẢO

Phồn thể: 比較

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(phó từ, danh động từ, động từ)

khá, tương đối; so sánh

Ví dụ

  • 今天比较冷。

    jīn tiān bǐ jiào lěng.

    Hôm nay khá lạnh.

  • 我们比较一下这两个手机。

    wǒ men bǐ jiào yí xià zhè liǎng gè shǒu jī.

    Chúng ta so sánh hai chiếc điện thoại này một chút.

  • 这家店的东西比较便宜。

    zhè jiā diàn de dōng xi bǐ jiào pián yi.

    Đồ ở cửa hàng này tương đối rẻ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỶ · 4 nét

so, so sánh; hơn (trong câu so sánh); tỷ số; (viết hoa) viết tắt của nước Bỉ

GIẢO · 10 nét

tương đối, khá; so sánh, so với (văn viết)