Bỏ qua, tới nội dung

离开

lí kāiㄌㄧˊ ㄎㄞ

Hán Việt: LY KHAI

Phồn thể: 離開

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

rời khỏi, rời đi, xa (ai, nơi nào)

Ví dụ

  • 他昨天离开了上海。

    tā zuó tiān lí kāi le shàng hǎi.

    Hôm qua anh ấy đã rời Thượng Hải.

  • 离开房间要关灯。

    lí kāi fáng jiān yào guān dēng.

    Ra khỏi phòng phải tắt đèn.

  • 我不想离开家乡。

    wǒ bù xiǎng lí kāi jiā xiāng.

    Tôi không muốn xa quê hương.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LI · 10 nét

(cổ) một loài thú thần thoại (như 螭)

KHAI · 4 nét

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi