声
shēngㄕㄥ
Hán Việt: THANH
Phồn thể: 聲
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(vocab.word.pos.qv, vocab.word.pos.g, danh từ)
tiếng, âm thanh; lượng từ: tiếng (lần kêu, gọi, nói)
Ví dụ
我听到了雨声。
wǒ tīng dào le yǔ shēng.
Tôi nghe thấy tiếng mưa.
走之前跟我说一声。
zǒu zhī qián gēn wǒ shuō yì shēng.
Trước khi đi nói với tôi một tiếng.
请小声一点儿。
qǐng xiǎo shēng yì diǎn ér.
Xin nói nhỏ một chút.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THANH · 7 nét
tiếng, âm thanh; lượng từ: tiếng (lần kêu, gọi, nói)