如果
rú guǒㄖㄨˊ ㄍㄨㄛˇ
Hán Việt: NHƯ QUẢ
Phồn thể: 如果
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(liên từ, động từ)
nếu, nếu như
Thường dùng cặp 如果…(的话),就….
Ví dụ
如果明天下雨,我们就不去了。
rú guǒ míng tiān xià yǔ, wǒ men jiù bú qù le.
Nếu mai mưa thì mình không đi nữa.
如果你有问题,可以问我。
rú guǒ nǐ yǒu wèn tí, kě yǐ wèn wǒ.
Nếu bạn có thắc mắc thì cứ hỏi mình.
如果有时间,我想去顺化看看。
rú guǒ yǒu shí jiān, wǒ xiǎng qù shùn huà kàn kàn.
Nếu có thời gian, tôi muốn đi Huế một chuyến.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHƯ · 6 nét
như, giống như; ví dụ như; nếu
QUẢ · 8 nét
Từ liên quan
- 例如 lì rú — ví dụ như, chẳng hạn như
- 如何 rú hé — như thế nào, làm sao, ra sao
- 比如 bǐ rú — ví dụ, chẳng hạn như
- 如今 rú jīn — ngày nay, bây giờ (so với trước kia)
- 不如 bù rú — không bằng, thua kém; chẳng thà, tốt hơn là
- 假如 jiǎ rú — nếu, giả sử, giả như
- 犹如 yóu rú — similar to; like
- 一如既往 yī rú jì wǎng — just as in the past (idiom); as before; continuing as always