只要
zhǐ yàoㄓˇ ㄧㄠˋ
Hán Việt: CHỈ YẾU
Phồn thể: 只要
HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(liên từ)
chỉ cần, miễn là (只要……就……)
Ví dụ
只要你努力,就能学好。
zhǐ yào nǐ nǔ lì, jiù néng xué hǎo.
Chỉ cần bạn cố gắng là sẽ học tốt.
只要不下雨,我们就去。
zhǐ yào bú xià yǔ, wǒ men jiù qù.
Miễn là trời không mưa, chúng ta sẽ đi.
只要十分钟就到了。
zhǐ yào shí fēn zhōng jiù dào le.
Chỉ cần mười phút là tới.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHÍCH · 5 nét
chỉ, chỉ có
YẾU · 9 nét
đòi hỏi, yêu cầu (trong 要求); ép buộc (trong 要挟)