了解
liǎo jiěㄌㄧㄠˇ ㄐㄧㄝˇ
Hán Việt: LIỄU GIẢI
Phồn thể: 了解
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(động từ, danh động từ)
hiểu, hiểu rõ, biết rõ; tìm hiểu
Ví dụ
我很了解他。
wǒ hěn liǎo jiě tā.
Tôi rất hiểu anh ấy.
我想了解一下这个工作。
wǒ xiǎng liǎo jiě yí xià zhè ge gōng zuò.
Tôi muốn tìm hiểu một chút về công việc này.
你了解中国文化吗?
nǐ liǎo jiě zhōng guó wén huà ma?
Bạn có hiểu biết về văn hóa Trung Quốc không?
Từ hay nhầm
- 理解 — 理解 = thông cảm, hiểu được lý do, cảm xúc; 了解 = biết rõ thông tin, tình hình.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LIỆU · 2 nét
trợ từ: đã (hành động hoàn thành); rồi (thay đổi tình huống, cuối câu)
GIẢI · 13 nét
Từ liên quan
- 了 le — trợ từ: đã (hành động hoàn thành); rồi (thay đổi tình huống, cuối câu)
- 了 liǎo — hiểu rõ (trong 了解); xong, kết thúc; được (bổ ngữ khả năng: 来得了, 受不了)
- 为了 wèi le — để, nhằm; vì (mục đích)
- 除了 chú le — ngoài… ra; trừ
- 受不了 shòu bù liǎo — không chịu nổi, chịu không thấu
- 了不起 liǎo bu qǐ — giỏi, tuyệt vời, phi thường, ghê gớm
- 不得了 bù dé liǎo — nguy to, gay go rồi; (sau 得) cực kỳ, vô cùng
- 算了 suàn le — let it be; let it pass; forget about it