Bỏ qua, tới nội dung

相信

xiāng xìnㄒㄧㄤ ㄒㄧㄣˋ

Hán Việt: TƯƠNG TÍN

Phồn thể: 相信

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

tin, tin tưởng

Ví dụ

  • 我相信你。

    wǒ xiāng xìn nǐ.

    Tôi tin bạn.

  • 我相信明天会更好。

    wǒ xiāng xìn míng tiān huì gèng hǎo.

    Tôi tin ngày mai sẽ tốt hơn.

  • 你相信他的话吗?

    nǐ xiāng xìn tā de huà ma?

    Bạn có tin lời anh ấy không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯƠNG · 9 nét

TÍN · 9 nét

thư, bức thư; tin, tin tưởng