相信
xiāng xìnㄒㄧㄤ ㄒㄧㄣˋ
Hán Việt: TƯƠNG TÍN
Phồn thể: 相信
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
tin, tin tưởng
Ví dụ
我相信你。
wǒ xiāng xìn nǐ.
Tôi tin bạn.
我相信明天会更好。
wǒ xiāng xìn míng tiān huì gèng hǎo.
Tôi tin ngày mai sẽ tốt hơn.
你相信他的话吗?
nǐ xiāng xìn tā de huà ma?
Bạn có tin lời anh ấy không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯƠNG · 9 nét
TÍN · 9 nét
thư, bức thư; tin, tin tưởng
Từ liên quan
- 相同 xiāng tóng — giống nhau, tương đồng
- 照相机 zhào xiàng jī — máy ảnh, máy chụp hình
- 互相 hù xiāng — lẫn nhau, với nhau, qua lại
- 相反 xiāng fǎn — trái ngược, ngược lại
- 相当 xiāng dāng — khá, tương đối, rất; tương đương, ngang bằng; thích hợp
- 相关 xiāng guān — liên quan; có liên quan; tương quan
- 相对 xiāng duì — tương đối; đối diện nhau; tương đối (trái với tuyệt đối)
- 相处 xiāng chǔ — chung sống, ở với nhau, hòa hợp với