以后
yǐ hòuㄧˇ ㄏㄡˋ
Hán Việt: DĨ HẬU
Phồn thể: 以後
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
sau này, về sau; sau khi
Ví dụ
以后我想当老师。
yǐ hòu wǒ xiǎng dāng lǎo shī.
Sau này tôi muốn làm giáo viên.
下班以后我们去吃饭吧。
xià bān yǐ hòu wǒ men qù chī fàn ba.
Tan làm xong chúng ta đi ăn nhé.
三天以后他回来了。
sān tiān yǐ hòu tā huí lái le.
Ba ngày sau anh ấy trở về.
Từ hay nhầm
- 后来 — 后来 chỉ dùng cho quá khứ và đứng một mình; 以后 dùng được cho tương lai và sau một mốc (下班以后).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DĨ · 4 nét
lấy, bằng, dùng; để (以便); theo, vì
HẬU · 6 nét
sau, phía sau; sau khi (……以后); (cũng là họ Hậu; nghĩa cổ: hoàng hậu)