Bỏ qua, tới nội dung

别的

bié deㄅㄧㄝˊ ㄉㄜ˙

Hán Việt: BIỆT ĐÍCH

Phồn thể: 別的

HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(đại từ)

khác, cái khác

Ví dụ

  • 你还要别的吗?

    nǐ hái yào bié de ma?

    Bạn còn muốn gì khác không?

  • 我们去别的地方看看吧。

    wǒ men qù bié de dì fang kàn kàn ba.

    Chúng ta đi chỗ khác xem thử đi.

  • 除了茶,别的我都不喝。

    chú le chá, bié de wǒ dōu bù hē.

    Ngoài trà ra, thứ khác tôi đều không uống.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BIỆT · 7 nét

đừng; khác (别的); chia tay, từ biệt

ĐÍCH · 8 nét

trợ từ sở hữu: của; trợ từ nối định ngữ với danh từ; dùng trong cấu trúc 是……的 để nhấn mạnh